
Tiêu chuẩn đánh giá kết quả| Điểm | Trình độ năng lực | Tiêu chuẩn đánh giá trình độ giao tiếp tiếng Hàn | Tiêu chuẩn đánh giá năng lực sử dụng từ chuyên môn |
|---|---|---|---|
| Dưới 120 | Trình độ giao tiếp chưa hoàn chỉnh | Kiến thức về tiếng Hàn rời rạc, biết ít từ mới, chỉ biết cấu trúc cú pháp, không cókhả năng giao tiếp với người khác. | Không có khả năng tham gia giao tiếp hàng ngày bằng tiếng Hàn |
| 120 ~160 | Hạn chế trong cách biểu đạt ngôn từ cơ bản | Có khả năng ứng đáp tiếng Hàn đơn giản trong các tình huống thân thuộc hay trong sinh hoạt hàng ngày, độ chính xác và việc hoàn chỉnh ngôn ngữ còn thiếu. | Là người mới học tiếng Hàn nên khó khăn trong viêc diễn đạt mọi thứ bằng chữ viết và lời nói. Chỉ có thể hiểu và giao tiếp nhất định trong những tình huống sinh hoạt hàng ngày được giới hạn từ trước. Gặp khó khăn trong các hoạt động xã hội. |
| 161~ 200 | Có khả năng tham gia các hoạt động xã hội cơ bản. | Có khả năng giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày và trong quan hệ với người khác, nhưng gặp khó khăn trong việc sử dụng thành thạo các cách diễn đạt đa dạng trong nhiều tình huống. | Với vốn từ vựng cơ bản, có khả năng viết thư hoặc email ngắn, viết lại những yêu cầu đơn giản trong công việc vì vậy có khả năng sử dụng vốn từ chuyên môn cơ bản trong các tình huống nhất định. |

















